Bảng mã vùng điện thoại Brasil, cách gọi điện thoại đi Brasil


Bảng mã vùng điện thoại Brasil, cách gọi điện thoại đi Brasil

Mã quốc gia Brasil là 0055

Cách gọi điện đi Brasil 0055 + Mã Vùng + Số Điện thoại cần

Ví dụ gọi đi Acre (mã vùng 68):   0055 + 68 + Số Điện thoại cần gọi  -> 005568 + số điện thoại cần gọi
* Lưu ý mã vùng có số 0 ở đầu thì cần phải bỏ số 0 đi 

Các mã Vùng của Brasil :

Vần A:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Acre (Rio Branco) 68
2. Alagoas (Maceió) 82
3. Amapá (Macapá) 96

 

Vần B:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Baixada Santista (Santos, Guarujá, Cubatão), Registro, Iguape 13
2. Bauru, Marília, Botucatu 14
3. Belém, Capanema 91
4. Belo Horizonte, Sete Lagoas, Ipatinga 31
5. Brasília 61
6. Brasília, Goiás 61

 

Vần C:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Cachoeiro de Itapemirim 28
2. Campinas, Piracicaba, Rio Claro 19
3. Campos dos Goytacazes, Cabo Frio, Nova Friburgo 22
4. Caxias do Sul, Passo Fundo 54
5. Coari, Tabatinga, Humaitá 97
6. Cuiabá, Cáceres 65
7. Curitiba, Paranaguá 41

 

Vần D:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Divinópolis 37

 

Vần F:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Feira de Santana, Alagoinhas 75
2. Florianópolis, Criciúma, Tubarão 48
3. Fortaleza 85
4. Foz do Iguaçu, Cascavel 45
5. Francisco Beltrão, Pato Branco 46

 

Vần G:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Goiânia, Anápolis, Porangatu 62
2. Governador Valadares, Teófilo Otoni, Almenara 33

 

Vần I:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Ilhéus, Itabuna, Porto Seguro, Jequié 73
2. Imperatriz, Caxias 99

 

Vần J:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Joinville, Blumenau, Itajaí 47
2. Juazeiro do Norte, Sobral 88
3. Juazeiro, Jacobina 74
4. Juiz de Fora, Muriaé, Barbacena 32

 

Vần L:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Lages, Chapecó 49
2. Londrina, Apucarana 43

 

Vần M:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Manaus, Itacoatiara, Parintins 92
2. Marabá, Carajás 94
3. Maringá, Umuarama 44
4. Mato Grosso do Sul (Campo Grande) 67
5. Montes Claros, Diamantina, Januária, Paracatu 38

 

Vần P:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Paraíba (João Pessoa) 83
2. Pelotas, Rio Grande, Bagé 53
3. Petrolina, Garanhuns 87
4. Petrópolis, Volta Redonda, Angra dos Reis 24
5. Picos, Floriano 89
6. Poços de Caldas, Varginha, Pouso Alegre 35
7. Ponta Grossa, Guarapuava 42
8. Porto Alegre, Santa Cruz do Sul, Torres 51
9. Presidente Prudente, Araçatuba 18

 

Vần R:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Recife, Caruaru, Fernando de Noronha 81
2. Ribeirão Preto, Franca, São Carlos 16
3. Rio de Janeiro, Teresópolis 21
4. Rio Grande do Norte (Natal) 84
5. Rio Verde, Itumbiara, Catalão 64
6. Rondônia (Porto Velho) 69
7. Rondonópolis, Sinop 66
8. Roraima (Boa Vista) 95

 

Vần S:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Salvador 71
2. Santa Maria, Uruguaiana, Cruz Alta 55
3. Santarém, Altamira 93
4. São José do Rio Preto, Catanduva 17
5. São Luís, Pinheiro 98
6. Sao Paulo 11
7. Sergipe (Aracaju) 79
8. Sorocaba, Itapetininga 15

 

Vần T:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Teresina, Parnaíba 86
2. Tocantins (Palmas) 63

 

Vần U:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Uberlândia, Uberaba, Patos de Minas 34

 

Vần V:

  Thành phố hoặc Khu vực Mã Vùng
1. Vale do Paraíba (São José dos Campos, Taubaté, Guaratinguetá), Ubatuba, São Sebastião 12
2. Vitória da Conquista, Barreiras 77
3. Vitória, Linhares, Colatina 27

 

 

Nguồn: Internet
Thông tin về tác giả Minh Nguyệt
Minh Nguyệt
Mình là Nguyệt! Phụ trách mảng nội dung tiện ích ảnh, hi vọng các bài viết của mình sẽ có ích cho các bạn






TIỆN ÍCH



Dự báo thời tiết

Giá vàng ngoại tệ