Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hòa Bình năm 2020


Thông tin danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hòa Bình được cập nhật mới nhất 2020, cùng thông tin tên, mã của các đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc tỉnh Hòa Bình năm 2020.

Tỉnh Hòa Bình (Mã tỉnh 23) gồm có 1 thành phố và 9 huyện cùng 151 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm 10 thị trấn, 10 phường và 131 xã.

Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hòa Bình năm 2020

Tên huyện, thành phố Đơn vị hành chính cấp xã
01 TP Hòa Bình 10 phường, 9 xã
02 Huyện Đà Bắc 1 thị trấn, 16 xã
03 Huyện Mai Châu 1 thị trấn, 15 xã
04 Huyện Tân Lạc 1 thị trấn, 15 xã
05 Huyện Lạc Sơn 1 thị trấn, 23 xã
06 Huyện Lương Sơn 1 thị trấn, 10 xã
07 Huyện Kim Bôi 1 thị trấn, 16 xã
08 Huyện Lạc Thủy 2 thị trấn, 8 xã
09 Huyện yên Thủy 1 thị trấn, 10 xã
10 Huyện Cao Phong 1 thị trấn, 9 xã

Tỉnh Hòa Bình có tổng diện tích là 4.600,3 km², cùng tổng dân số là 854.131 người, trong đó dân số ở thành thị chiếm 15,7% với 134.081 người, dân số ở nông thôn chiếm 84,3% với 720.050 người. (Theo kết quả điều tra dân số ngày 01/04/2019)

Bản đồ hành chính tỉnh Hòa Bình

Bản đồ hành chính tỉnh Hòa Bình

Danh sách các xã, phường, thị trấn trực thuộc tỉnh Hòa Bình năm 2020

Các xã, phường thuộc TP Hòa Bình tỉnh Hòa Bình

1. Phường Dân Chủ (Mã phường: 04819)

2. Phường Đồng Tiến (Mã phường: 04804)

3. Phường Hữu Nghị (Mã phường: 04798)

4. Phường Kỳ Sơn (Mã phường: 04894)

5. Phường Phương Lâm (Mã phường: 04807)

6. Phường Tân Hòa (Mã phường: 04792)

7. Phường Tân Thịnh (Mã phường: 04801)

8. Phường Thái Bình (Mã phường: 04789)

9. Phường Thịnh Lang (Mã phường: 04795)

10. Phường Thống Nhất (Mã phường: 04828)

11. Xã Độc Lập (Mã xã: 04921)

12. Xã Hòa Bình (Mã xã: 04825)

13. Xã Hợp Thành (Mã xã: 04903)

14. Xã Mông Hóa (Mã xã: 04912)

15. Xã Quang Tiến (Mã xã: 04906)

16. Xã Sủ Ngòi (Mã xã: 04816)

17. Xã Thịnh Minh (Mã xã: 04897)

18. Xã Trung Minh (Mã xã: 04918)

19. Xã Yên Mông (Mã xã: 04813)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Đà Bắc tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Đà Bắc (Mã thị trấn: 04831)

2. Xã Cao Sơn (Mã xã: 04876)

3. Xã Đoàn Kết (Mã xã: 04858)

4. Xã Đồng Chum (Mã xã: 04852)

5. Xã Đồng Ruộng (Mã xã: 04851)

6. Xã Giáp Đắt (Mã xã: 04840)

7. Xã Hiền Lương (Mã xã: 04885)

8. Xã Mường Chiềng (Mã xã: 04846)

9. Xã Nánh Ghê (Mã xã: 04834)

10. Xã Tân Minh (Mã xã: 04837)

11. Xã Tân Pheo (Mã xã: 04849)

12. Xã Tiền Phong (Mã xã: 04888)

13. Xã Toàn Sơn (Mã xã: 04879)

14. Xã Trung Thành (Mã xã: 04870)

15. Xã Tú Lý (Mã xã: 04867)

16. Xã Vầy Nữa (Mã xã: 04891)

17. Xã Yên Hòa (Mã xã: 04873)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Mai Châu tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Mai Châu (Mã thị trấn: 05200)

2. Xã Bao la (Mã xã: 05227)

3. Xã Chiềng Châu (Mã xã: 05248)

4. Xã Cun Pheo (Mã xã: 05224)

5. Xã Đồng Tân (Mã xã: 05221)

6. Xã Hang Kia (Mã xã: 05212)

7. Xã Mai Hạ (Mã xã: 05251)

8. Xã Mai Hịch (Mã xã: 05257)

9. Xã Nà Phòn (Mã xã: 05242)

10. Xã Pà Cò (Mã xã: 05209)

11. Xã Sơn Thủy (Mã xã: 05230)

12. Xã Tân Thành (Mã xã: 05282)

13. Xã Thành Sơn (Mã xã: 05254)

14. Xã Tòng Đậu (Mã xã: 05233)

15. Xã Vạn Mai (Mã xã: 05263)

16. Xã Xăm khòe (Mã xã: 05245)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Tân Lạc tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Mãn Đức (Mã thị trấn: 05128)

2. Xã Đồng Lai (Mã xã: 05173)

3. Xã Gia Mô (Mã xã: 05197)

4. Xã Lỗ Sơn (Mã xã: 05191)

5. Xã Mỹ Hòa (Mã xã: 05143)

5. Xã Ngổ Luông (Mã xã: 05194)

6. Xã Ngọc Mỹ (Mã xã: 05170)

7. Xã Nhân Mỹ (Mã xã: 05182)

8. Xã Phong Phú (Mã xã: 05149)

10. Xã Phú Cường (Mã xã: 05140)

11. Xã Phú Vinh (Mã xã: 05137)

12. Xã Quyết Chiến (Mã xã: 05152)

13. Xã Suối Hoa (Mã xã: 05134)

14. Xã Thanh Hối (Mã xã: 05167)

15. Xã Tử Nê (Mã xã: 05164)

16. Xã Vân Sơn (Mã xã: 05161)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Vụ Bản (Mã thị trấn: 05266)

2. Xã Ân Nghĩa (Mã xã: 05347)

3. Xã Bình Hẻm (Mã xã: 05308)

4. Xã Chí Đạo (Mã xã: 05323)

5. Xã Định Cư (Mã xã: 05320)

5. Xã Hương Nhượng (Mã xã: 053332)

6. Xã Miền Đồi (Mã xã: 05272)

7. Xã Mỹ Thành (Mã xã: 05275)

8. Xã Ngọc Lâu (Mã xã: 05350)

10. Xã Ngọc Sơn (Mã xã: 05329)

11. Xã Nhân Nghĩa (Mã xã: 05290)

12. Xã Quý Hòa (Mã xã: 05269)

13. Xã Quyết Thắng (Mã xã: 05299)

14. Xã Tân Lập (Mã xã: 05287)

15. Xã Tân Mỹ (Mã xã: 05344)

16. Xã Thượng Cốc (Mã xã: 05293)

17. Xã Tự Do (Mã xã: 05338)

18. Xã Tuân Đạo (Mã xã: 05278)

19. Xã Văn Nghĩa (Mã xã: 0281)

20. Xã Văn Sơn (Mã xã: 05284)

21. Xã Vũ Bình (Mã xã: 05335)

22. Xã Xuất Hóa (Mã xã: 05302)

23. Xã Yên Nghiệp (Mã xã: 05341)

24. Xã Yên Phú (Mã xã: 05305)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Lương Sơn (Mã thị trấn: 04924)

2. Xã Cao Dương (Mã xã: 05008)

3. Xã Cao Sơn (Mã xã: 04957)

4. Xã Cư Yên (Mã xã: 04960)

5. Xã Hòa Sơn (Mã xã: 04945)

6. Xã Lâm Sơn (Mã xã: 04942)

7. Xã Liên Sơn (Mã xã: 04966)

8. Xã Nhuận Trạch (Mã xã: 04954)

9. Xã Tân Vinh (Mã xã: 04951)

10. Xã Thanh Cao (Mã xã: 05047)

11. Xã Thanh Sơn (Mã xã: 05041)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Kim Bôi tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Bo (Mã thị trấn: 04978)

2. Xã Bình Sơn (Mã xã: 04990)

3. Xã Cuối Hạ (Mã xã: 05077)

4. Xã Đông Bắc (Mã xã: 05014)

5. Xã Đú Sáng (Mã xã: 04984)

5. Xã Hợp Tiến (Mã xã: 05038)

6. Xã Hùng Sơn (Mã xã: 04987)

7. Xã Kim Bôi (Mã xã: 05065)

8. Xã Kim Lập (Mã xã: 05035)

10. Xã Mỵ Hòa (Mã xã: 05083)

11. Xã Nam Thượng (Mã xã: 05068)

12. Xã Nuông Dăm (Mã xã: 05086)

13. Xã Sào Báy (Mã xã: 05080)

14. Xã Tú Sơn (Mã xã: 04999)

15. Xã Vĩnh Đồng (Mã xã: 05026)

16. Xã Vĩnh Tiến (Mã xã: 05005)

17. Xã Xuân Thủy (Mã xã: 05017)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Lạc Thủy tỉnh Hòa Bình

1.Thị trấn Chi Nê (Mã thị trấn: 05392)

2.Thị trấn Ba Hàng Đồi (Mã thị trấn: 04981)

3. Xã An Bình (Mã xã: 05428)

4. Xã Đồng Tâm (Mã xã: 05401)

5. Xã Hưng Thi (Mã xã: 05416)

5. Xã Khoan Dụ (Mã xã: 05413)

6. Xã Phú Nghĩa (Mã xã: 05395)

7. Xã Phú Thành (Mã xã: 05398)

8. Xã Thống Nhất (Mã xã: 05425)

10. Xã Yên Bồng (Mã xã: 05422)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Hàm Trạm (Mã thị trấn: 05353)

2. Xã Bảo Hiệu (Mã xã: 05365)

3. Xã Đa Phúc (Mã xã: 05368)

4. Xã Đoàn Kết (Mã xã: 05380)

5. Xã Hữu Lợi (Mã xã: 05371)

6. Xã Lạc Lương (Mã xã: 05362)

7. Xã Lạc Sỹ (Mã xã: 05356)

8. Xã Lạc Thịnh (Mã xã: 05374)

9. Xã Ngọc Lương (Mã xã: 05398)

10. Xã Phú Lai (Mã xã: 05383)

11. Xã Yên Trị (Mã xã: 05386)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Cao Phong tỉnh Hòa Bình

1. Thị trấn Cao Phong (Mã thị trấn: 05089)

2. Xã Bắc Phong (Mã xã: 05098)

3. Xã Bình Thanh (Mã xã: 05092)

4. Xã Dũng Phong (Mã xã: 05116)

5. Xã Hợp Phong (Mã xã: 05104)

6. Xã Nam Phong (Mã xã: 05119)

7. Xã Tây Phong (Mã xã: 05110)

8. Xã Thạch Yên (Mã xã: 05125)

10. Xã Thu Phong (Mã xã: 05101)

11. Xã Thu Nai (Mã xã: 05095)

Trên đây là danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hòa Bình được cập nhật mới nhất trên Chiasetainguyen.com ngày 04/03/2020, với đầy đủ thông tin bản đồ, diện tích, dân số, tên, mã xã của các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Hòa Bình

Tham Khảo Thêm:

Danh sách các đơn vị hành chính của 63 tỉnh thành Việt Nam

Nguồn: Gso.gov.vn, Wikipedia
Thông tin về tác giả Thanh Văn
Thanh Văn
Thích viết blog, các bài hướng dẫn hi vọng giúp ích các bạn sử dụng các công cụ online hiệu quả






TIỆN ÍCH



Dự báo thời tiết

Giá vàng ngoại tệ