Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang năm 2020


Danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang năm 2020 được cập nhật mới nhất, với đầy đủ thông tin tên, mã hành chính của từng đơn vị xã, phường, thị trấn, huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang năm 2020.

Tỉnh Kiên Giang (mã tỉnh 54) gồm có 2 thành phố và 13 huyện trực thuộc, cùng 145 đơn vị hành chính cấp xã gồm 16 phường, 12 thị trấn và 117 xã.

Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang

Tên huyện, thành phố Đơn vị hành chính cấp xã
01 TP Rạch Giá 11 phường, 1 xã
02 TP Hà Tiên 5 phường, 2 xã
03 Huyện Kiên Lương 1 thị trấn, 7 xã
04 Huyện Hòn Đất 2 thị trấn, 12 xã
05 Huyện Tân Hiệp 1 thị trấn, 10 xã
06 Huyện Châu Thành 1 thị trấn, 9 xã
07 Huyện Giồng Riềng 1 thị trấn, 18 xã
08 Huyện Gò Quao 1 thị trấn, 10 xã
09 Huyện An Biên 1 thị trấn, 8 xã
10 Huyện An Minh 1 thị trấn, 10 xã
11 Huyện Vĩnh Thuận 1 thị trấn, 7 xã
12 Huyện Phú Quốc 2 thị trấn, 8 xã
13 Huyện Kiên Hải 4 xã
14 Huyện U Minh Thượng 6 xã
15 Huyện Giang Thành 5 xã

Tỉnh Kiên Giang có tổng diện tích là 6.348,8km², cùng tổng dân số là 1.723.067 người (Mật độ dân số TB: 282 người/km²), trong đó dân số ở thành thị chiếm 28,3% với 487.800 người, dân số ở nông thôn chiếm 71,7% với 1.235.267 người (Theo kết quả điều tra dân số 1/4/2019)

Bản đồ hành chính tỉnh Kiên Giang

Bản đồ hành chính tỉnh Kiên Giang

Danh sách các xã, phường, thị trấn trực thuộc tỉnh Kiên Giang

Các xã, phường thuộc TP Rạch Giá tỉnh Kiên Giang

1. Phường An Bình (Mã phường: 30751)

2. Phường An Hòa (Mã phường: 30748)

3. Phường Rạch Sỏi (Mã phường: 30754)

4. Phường Vĩnh Bảo (Mã phường: 30742)

5. Phường Vĩnh Hiệp (Mã phường: 30739)

6. Phường Vĩnh Lạc (Mã phường: 30745)

7. Phường Vĩnh Lợi (Mã phường: 30757)

8. Phường Vĩnh Quang (Mã phường: 30736)

9. Phường Vĩnh Thanh (Mã phường: 30733)

10. Phường Vĩnh Thanh Vân (Mã phường: 30730)

11. Phường Vĩnh Thông (Mã phường: 30760)

12. Xã Phi Thông (Mã xã: 30763)

Các xã, phường thuộc TP Hà Tiên tỉnh Kiên Giang

1. Phường Bình San (Mã phường: 30772)

2. Phường Đông Hồ (Mã phường: 30769)

3. Phường Mỹ Đức (Mã phường: 30778)

4. Phường Pháo Đài (Mã phường: 30775)

5. Phường Tô Châu (Mã phường: 30766)

6. Xã Thuận Yên (Mã phường: 30784)

7. Xã Tiên Hải (Mã xã: 30781)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Kiên Lương (Mã thị trấn: 30787)

2. Xã Bình An (Mã xã: 30808)

3. Xã Bình Trị (Mã xã: 30809)

4. Xã Dương Hòa (Mã xã: 30805)

5. Xã Hòa Điền (Mã xã: 30802)

6. Xã Hòng Nghệ (Mã xã: 30814)

7. Xã Kiên Bình (Mã xã: 30890)

8. Xã Sơn Hải (Mã xã: 30811)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Hòn Đất tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Hòn Đất (Mã thị trấn: 30817)

2. Thị trấn Sóc Sơn (Mã thị trấn: 30820)

3. Xã Bình Giang (Mã xã: 30826)

4. Xã Bình Sơn (Mã xã: 30823)

5. Xã Lình Huỳnh (Mã xã: 30840)

6. Xã Mỹ Hiệp Sơn (Mã xã: 30832)

7. Xã Mỹ Lâm (Mã xã: 30844)

8. Xã Mỹ Phước (Mã xã: 30847)

9. Xã Mỹ Thái (Mã xã: 30828)

10. Xã Mỹ Thuận (Mã xã: 30838)

11. Xã Nam Thái Sơn (Mã xã: 30829)

12. Xã Sơn Bình (Mã xã: 30836)

13. Xã Sơn Kiên (Mã xã: 30835)

14. Xã Thổ Sơn (Mã xã: 30841)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Tân Hiệp tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Tân Hiệp (Mã thị trấn: 30850)

2. Xã Tân An (Mã xã: 30871)

3. Xã Tân Hiệp A (Mã xã: 30868)

4. Xã Tân Hiệp B (Mã xã: 30859)

5. Xã Tân Hòa (Mã xã: 30860)

6. Xã Tân Hội (Mã xã: 30853)

7. Xã Tân Thành (Mã xã: 30856)

8. Xã Thạnh Đông (Mã xã: 30865)

9. Xã Thạnh Đông A (Mã xã: 30874)

10. Xã Thạnh Đông B (Mã xã: 30862)

11. Xã Thạnh Trị (Mã xã: 30877)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Châu Thành tỉnh Kiên Giang

1.Thị trấn Minh Lương (Mã thị trấn: 30880)

2. Xã Bình An (Mã xã: 30898)

3. Xã Giục Tượng (Mã xã: 30889)

4. Xã Minh Hòa (Mã xã: 30895)

5. Xã Mong Thọ (Mã xã: 30887)

6. Xã Mong Thọ A (Mã xã: 30883)

7. Xã Mong Thọ B (Mã xã: 30886)

8. Xã Thanh Lộc (Mã xã: 30901)

9. Xã Vĩnh Hòa Hiệp (Mã xã: 30892)

10. Xã Vĩnh Hòa Phú (Mã xã: 30893)

Các xã thị trấn thuộc huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Giồng Riềng (Mã thị trấn: 30904)

2. Xã Hòa Thuận (Mã xã: 30949)

3. Xã Bàn Tân Định (Mã xã: 30922)

4. Xã Bàn Thạch (Mã xã: 30919)

5. Xã Hòa An (Mã xã: 30940)

6. Xã Hòa Hưng (Mã xã: 30934)

7. Xã Hòa Lợi (Mã xã: 30937)

8. Xã Long Thạnh (Mã xã: 30943)

9. Xã Ngọc Chúc (Mã xã: 30928)

10. Xã Ngọc Hòa (Mã xã: 30950)

11. Xã Ngọc Thành (Mã xã: 30925)

12. Xã Ngọc Thuận (Mã xã: 30931)

13. Xã Thạnh Bình (Mã xã: 30917)

14. Xã Thạnh Hòa (Mã xã: 30916)

15. Xã Thạnh Hưng (Mã xã: 30907)

16. Xã Thạnh Lộc (Mã xã: 30913)

17. Xã Thạnh Phước (Mã xã: 30910)

18. Xã Vĩnh Phú (Mã xã: 30947)

19. Xã Vĩnh Thạnh (Mã xã: 30946)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Gò Quao tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Gò Quao (Mã thị trấn: 30952)

2. Xã Định An (Mã xã: 30964)

3. Xã Định Hòa (Mã xã: 30958)

4. Xã Thới Quản (Mã xã: 30961)

5. Xã Thủy Liễu (Mã xã: 30967)

6. Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc (Mã xã: 30955)

7. Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Mã xã: 30970)

8. Xã Vĩnh Phước A (Mã xã: 30973)

9. Xã Vĩnh Phước B (Mã xã: 30976)

10. Xã Vĩnh Thắng (Mã xã: 30982)

11. Xã vĩnh Tuy (Mã xã: 30979)

Các xã, thị trấn thuộc huyện An Biên tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Thứ Ba (Mã thị trấn: 30985)

2. Xã Đông Thái (Mã xã: 31006)

3. Xã Đông Yên (Mã xã: 31009)

4. Xã Hưng Yên (Mã xã: 30997)

5. Xã Nam Thái (Mã xã: 31000)

6. Xã Nam Thái A (Mã xã: 31003)

7. Xã Nam Yên (Mã xã: 30994)

8. Xã Tây Yên (Mã xã: 30998)

9. Xã Tây Yên A (Mã xã: 30991)

Các xã, thị trấn thuộc huyện An Minh tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Thứ Mười Một (Mã thị trấn: 31018)

2. Xã Đông Hòa (Mã xã: 31024)

3. Xã Đông Hưng (Mã xã: 31033)

4. Xã Đông Hưng A (Mã xã: 31036)

5. Xã Đông Hưng B (Mã xã: 31039)

6. Xã Đông Thạnh (Mã xã: 31030)

7. Xã Tân Thạnh (Mã xã: 31031)

8. Xã Thuận Hòa (Mã xã: 31021)

9. Xã Vân Khánh (Mã xã: 31042)

10. Xã Vân Khánh Đông (Mã xã: 31045)

11. Xã Vân Khánh Tây (Mã xã: 31048)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn Vĩnh Thuận (Mã thị trấn:31051)

2. Xã Bình Minh (Mã xã: 31064)

3. Xã Phong Đông (Mã xã: 31074)

4. Xã Tân Thuận (Mã xã: 31072)

5. Xã Vĩnh Bình Bắc  (Mã xã: 31060)

6. Xã Vĩnh Bình Nam (Mã xã: 31063)

7. Xã Vĩnh Phong (Mã xã: 31075)

8. Xã Vĩnh Thuận (Mã xã: 31069)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Phú Quốc tỉnh Kiên Giang

1. Thị trấn An Thới (Mã thị trấn: 31081)

2. Thị trấn Dương Đông (Mã thị trấn: 31078)

3. Xã Bãi Thơm (Mã xã: 31102)

4. Xã Cửa Cạn (Mã xã: 31084)

5. Xã Cửa Dương (Mã xã: 31090)

6. Xã Dương Tơ (Mã xã: 31096)

7. Xã Gành Dầu (Mã xã: 31087)

8. Xã Hàm Ninh (Mã xã: 31093)

9. Xã Hòn Thơm (Mã xã: 31099)

10. Xã Thổ Châu (Mã xã: 31105)

Các xã thuộc huyện Kiên Hải tỉnh Kiên Giang

1. Xã An Sơn (Mã xã: 31114)

2. Xã Hòn Tre (Mã xã: 31108)

3. Xã Lại Sơn (Mã xã: 31111)

4. Xã Nam Du (Mã xã: 31115)

Các xã thuộc huyện U Minh Thượng tỉnh Kiên Giang

1. Xã An Minh Bắc (Mã xã: 31027)

2. Xã Hòa Chánh (Mã xã: 31057)

3. Xã Minh Thuận (Mã xã: 31066)

4. Xã Thạnh Yên (Mã xã: 31012)

5. Xã Thanh Yên A (Mã xã: 31015)

6. Xã Vĩnh Hòa (Mã xã: 31054)

Các xã thuộc huyện Giang Thành tỉnh Kiên Giang

1. Xã Phú Lợi (Mã xã: 30797)

2. Xã Phú Mỹ (Mã xã: 30799)

3. Xã Tân Khánh Hòa (Mã xã: 30796)

4. Xã Vĩnh Điều (Mã xã: 30793)

5. Xã Vĩnh Phú (Mã xã: 30791)

Trên đây là danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Kiên Giang được cập nhật mới nhất trên Chiasetainguyen.com ngày 03/03/2020.

 

 

Nguồn: Gso.gov.vn, Wikipedia
Thông tin về tác giả Thanh Văn
Thanh Văn
Thích viết blog, các bài hướng dẫn hi vọng giúp ích các bạn sử dụng các công cụ online hiệu quả






TIỆN ÍCH



Dự báo thời tiết

Giá vàng ngoại tệ