Danh sách các huyện thành phố trực thuộc tỉnh Nam Định 2020


Danh sác các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Nam Định cập nhật mới nhất năm 2020, với đầy đủ các thông tin tên xã, phường, thị trấn, huyện, thành phố thuộc tỉnh Nam Định cùng mã hành chính của từng đơn vị.

danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Nam Định năm 2020

Tên huyện, thành phố
01 TP Nam Định
02 Huyện Mỹ Lộc
03 Huyện Xuân Trường
04 Huyện Giao Thủy
05 Huyện Ý Yên
06 Huyện Vụ Bản
07 Huyện Nam Trực
08 Huyện Trực Ninh
09 Huyện Nghĩa Hưng
10 Huyện Hải Hậu

Tỉnh Nam Định (Mã tỉnh 25) bao gồm 1 thành phố và 9 huyện trực thuộc, cùng với 188 xã, 22 phường và 16 thị trấn.

Tỉnh Nam Định sở hữu tổng diện tích là 1.668km², cùng tổng dân số là 1.780.393 người (Mật độ dân số TB: 1.109 người/km²), trong đó dân số ở nông thôn chiếm 81,7% với 1.514.093 người.

Bản đồ hành chính tỉnh Nam Định 

Bản đồ hành chính tỉnh Nam định

Danh sách các xã, phường, thị trấn trực thuộc tỉnh Nam Định 

Các xã, phường thuộc thành phố Nam Định tỉnh Nam Định

1. Phường Bà Triệu (Mã phường: 13654)

2. Phường Cửa Bắc (Mã phường: 13648)

3. Phường Cửa Nam (Mã phường: 13690)

4. Phường Hạ Long (Mã phường: 13633)

5. Phường Lộc Hạ (Mã phường: 13684)

6. Phường Lộc Hòa (Mã phường: 13693)

7. Phường Lộc Vương (Mã phường: 13687)

8. Phường Mỹ Xã (Mã phường: 13699)

9. Phường Năng Tĩnh (Mã phường: 13672)

10. Phường Ngô Quyền (Mã phường: 13663)

11. Phường Nguyễn Du (Mã phường: 13651)

12. Phường Phan Đình Phùng (Mã phường: 13660)

13. Phường Quang Trung (Mã phường: 13645)

14. Phường Thống Nhất (Mã phường: 13681)

15. Phường Trần Đăng Ninh (Mã phường: 13669)

16. Phường Trần Hưng Đạo (Mã phường: 13666)

17. Phường Trần Quang Khải (Mã phường: 13678)

18. Phường Trần Tế Xương (Mã phường: 13636)

19. Phường Trường Thi (Mã phường: 13657)

20. Phường Văn Miếu (Mã phường: 13675)

21. Phường Vị Hoàng (Mã phường: 13639)

22. Phường Vị Xuyên (Mã phường: 13642)

23. Xã Lộc An (Mã xã: 13602)

24. Xã  Nam Phong (Mã xã: 13696)

25. Xã Nam Vân (Mã xã: 13605)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Mỹ Lộc tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Mỹ Lộc (Mã thị trấn: 13708)

2. Xã Mỹ Hà (Mã xã: 13711)

3. Xã Mỹ Hưng (Mã xã: 13729)

4. Xã Mỹ Phúc (Mã xã: 13726)

5. Xã Mỹ Tân (Mã xã: 13723)

6. Xã Mỹ Thắng (Mã xã: 13717)

7. Xã mỹ Thành (Mã xã: 13738)

8. Xã Mỹ Thịnh (Mã xã: 13735)

9. Xã Mỹ Thuận (Mã xã: 13732)

10. Xã Mỹ Tiến (Mã xã: 13714)

11. Xã Mỹ Trung (Mã xã: 13720)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Xuân Trường (Mã thị trấn: 14089)

2. Xã Thọ Nghiệp (Mã xã: 14125)

3. Xã Xuân Bắc (Mã xã: 14119)

4. Xã Xuân Châu (Mã xã: 14092)

5. Xã Xuân Đài (Mã xã: 14107)

6. Xã Xuân Hòa (Mã xã: 14146)

7. Xã Xuân Hồng (Mã xã: 14095)

8. Xã Xuân Kiên (Mã xã: 14137)

9. Xã Xuân Ngọc (Mã xã: 14116)

10. Xã Xuân Ninh (Mã xã: 14143)

11. Xã Xuân Phong (Mã xã: 14104)

12. Xã Xuân Phú (Mã xã: 14128)

13. Xã Xuân Phương (Mã xã: 14122)

14. Xã Xuân Tân (Mã xã: 14110)

15. Xã Xuân Thành (Mã xã: 14098)

16. Xã Xuân Thượng (Mã xã: 14101)

17. Xã Xuân Thủy (Mã xã: 14113)

18. Xã Xuân Tiến (Mã xã: 14140)

19. Xã Xuân Trung (Mã xã: 14131)

20. Xã Xuân Vinh (Mã xã: 14134)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Ngô Đồng (Mã thị trấn: 14149)

2. Thị trấn Quất Lâm (Mã thị trấn: 14152)

3. Xã Bạch Long (Mã xã: 14206)

4. Xã Bình Hòa (Mã xã: 14170)

5. Xã Giao An (Mã xã: 14182)

6. Xã Giao Châu (Mã xã: 14188)

7. Xã Giao Hà (Mã xã: 14176)

8. Xã Giao Hải (Mã xã: 14203)

9. Xã Giao Hương (Mã xã: 14155)

10. Xã Giao Lạc (Mã xã: 14185)

11. Xã Giao Long (Mã xã: 14209)

12. Xã Giao Nhân (Mã xã: 14179)

13. Xã Giao Phong (Mã xã: 14212)

14. Xã Giao Tân (Mã xã: 14191)

15. Xã Giao Thanh (Mã xã: 14164)

16. Xã Giao Thiện (Mã xã: 14161)

17. Xã Giao Thịnh (Mã xã: 14200)

18. Xã Giao Tiến (Mã xã: 14173)

19. Xã Giao Xuân (Mã xã: 14197)

20. Xã Giao Yến (Mã xã: 14194)

21. Xã Hoành Sơn (Mã xã: 14167)

22. Xã Hồng Thuận (Mã xã: 14158)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Ý Yên tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Lâm (Mã thị trấn: 13795)

2. Xã Yên Bằng (Mã xã: 13876)

3. Xã Yên Bình (Mã xã: 13825)

4. Xã Yên Chính (Mã xã: 13822)

5. Xã Yên Cường (Mã xã: 13870)

6. Xã Yên Đồng (Mã xã: 13879)

7. Xã Yên Dương (Mã xã: 13834)

8. Xã Yên Hồng (Mã xã: 13855)

9. Xã Yên Hưng (Mã xã: 13840)

10. Xã Yên Khang (Mã xã: 13882)

11. Xã Yên Khánh (Mã xã: 13843)

12. Xã Yên Lộc (Mã xã: 13873)

13. Xã Yên Lợi (Mã xã: 13807)

14. Xã Yên Lương (Mã xã: 13852)

15. Xã Yên Minh (Mã xã: 13816)

16. Xã Yên Mỹ (Mã xã: 13831)

17. Xã Yên Nghĩa (Mã xã: 13813)

18. Xã Yên Nhân (Mã xã: 13885)

19. Xã Yên Ninh (Mã xã: 13849)

20. Xã Yên Phong (Mã xã: 13846)

21. Xã Yên Phú (Mã xã: 13828)

22. Xã Yên Phúc (Mã xã: 13867)

23. Xã Yên Phương (Mã xã: 13819)

24. Xã Yên Quang (Mã xã: 13858)

25. Xã Yên Tân (Mã xã: 13804)

26. Xã Yên Thắng (Mã xã: 13864)

27. Xã Yên Thành (Mã xã: 13801)

28. Xã Yên Thọ (Mã xã: 13810)

29. Xã Yên Tiến (Mã xã: 13861)

30. Xã Yên Trị (Mã xã: 13888)

31. Xã Yên Trung (Mã xã: 13798)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Gôi (Mã thị trấn 13741)

2. Xã Cộng Hòa (Mã xã: 13762)

3. Xã Đại An (Mã xã: 13756)

4. Xã Đại Thắng (Mã xã: 13786)

5. Xã Hiển Khánh (Mã xã: 13747)

6. Xã Hợp Hưng (Mã xã: 13753)

7. Xã Kim Thái (Mã xã: 13780)

8. Xã Liên Bảo (Mã xã: 13774)

9. Xã Liên Minh  (Mã xã: 13783)

10. Xã Minh Tân (Mã xã: 13771)

11. Xã Minh Thuận (Mã xã: 13744)

12. Xã Quang Trung (Mã xã: 13768)

13. Xã Tam Thanh (Mã xã: 13789)

14. Xã Tân Khánh (Mã xã: 13750)

15. Xã Tân Thành (Mã xã: 13759)

16. Xã Thành Lợi (Mã xã: 13777)

17. Xã Trung Thành (Mã xã: 13765)

18. Xã Vĩnh Hào (Mã xã: 13792)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Nam Trực Tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Nam Giang (Mã thị trấn: 13966)

2. Xã Bình Minh (Mã xã: 14011)

3. Xã Điền Xá (Mã xã: 13972)

4. Xã Đồng Sơn (Mã xã: 14014)

5. Xã Hồng Quang (Mã xã: 13984)

6. Xã Nam Cường (Mã xã: 13990)

7. Xã Nam Dương (Mã xã: 14002)

8. Xã Nam Hải (Mã xã: 14020)

9. Xã Nam Hoa (Mã xã: 13999)

10. Xã Nam Hồng (Mã xã: 13993)

11. Xã Nam Hùng (Mã xã: 13996)

12. Xã Nam Lợi (Mã xã: 14008)

13. Xã Nam Mỹ (Mã xã: 13969)

14. Xã Nam Thái (Mã xã: 14023)

15. Xã Nam Thắng (Mã xã: 13978)

16. Xã Nam Thanh (Mã xã: 14005)

17. Xã Nam Tiến (Mã xã: 14017)

18. Xã Nam Toàn (Mã xã: 13981)

19. Xã Nghĩa An (Mã xã: 13975)

20. Xã Tân Thịnh (Mã xã: 13987)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Cát Thành (Mã thị trấn: 14056)

2. Thị trấn Cổ Lễ (Mã thị trấn: 14026)

3. Thị trấn Ninh Cường (Mã thị trấn: 14077)

4. Xã Liêm Hải (Mã xã: 14038)

5. Xã Phương Định (Mã xã: 14029)

6. Xã Trực Chính (Mã xã: 14032)

7. Xã Trực Cường (Mã xã: 14074)

8. Xã Trực Đại (Mã xã: 14071)

9. Xã Trực Đạo (Mã xã: 14047)

10. Xã Trực Hùng (Mã xã: 14083)

11. Xã Trực Hưng (Mã xã: 14050)

12. Xã Trực Khang (Mã xã: 14062)

13. Xã Trực Mỹ (Mã xã: 14068)

14. Xã Trực Nội (Mã xã: 14053)

15. Xã Trực Thái (Mã xã: 14080)

16. Xã Trực Thắng (Mã xã: 14086)

17. Xã Trực Thanh (Mã xã: 14059)

18. Xã Trực Thuận (Mã xã: 14065)

19. Xã Trực Tuấn (Mã xã: 14041)

20. Xã Trung Đông (Mã xã: 14035)

21. Xã Việt Hùng (Mã xã: 14044)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Liễu Đề (Mã thị trấn: 13891)

2. Thị trấn Quỹ Nhất (Mã thị trấn: 13936)

3. Thị trấn Rạng Đông (Mã thị trấn: 13894)

4. Xã Hoàng Nam (Mã xã: 13909)

5. Xã Nam Điền (Mã xã: 13963)

6. Xã Nghĩa Bình (Mã xã: 13933)

7. Xã Nghĩa Châu (Mã xã: 13912)

8. Xã Nghĩa Đồng (Mã xã: 13997)

9. Xã Nghĩa Hải (Mã xã: 13957)

10. Xã Nghĩa Hồng (Mã xã: 13924)

11. Xã Nghĩa Hùng (Mã xã: 13942)

12. Xã Nghĩa Lạc (Mã xã: 13921)

13. Xã Nghĩa Lâm (Mã xã: 13945)

14. Xã Nghĩa Lợi (Mã xã: 13954)

15. Xã Nghĩa Minh (Mã xã: 13903)

16. Xã Nghĩa Phong (Mã xã: 13927)

17. Xã Nghĩa Phú (Mã xã: 13930)

18. Xã Nghĩa Phúc (Mã xã: 13960)

19. Xã Nghĩa Sơn (Mã xã: 13918)

20. Xã Nghĩa Tân (Mã xã: 13939)

21. Xã Nghĩa Thái (Mã xã: 13906)

22. Xã Nghĩa Thành (Mã xã: 13948)

23. Xã Nghĩa Thịnh (Mã xã: 13900)

24. Xã Nghĩa Trung (Mã xã: 13915)

Các xã, thị trấn thuộc huyện Hải Hậu tỉnh Nam Định

1. Thị trấn Cồn (Mã thị trấn: 14218)

2. Thị trấn Thịnh Long (Mã thị trấn: 14221)

3. Thị trấn Yên Định (Mã thị trấn: 14215)

4. Xã Hải An (Mã xã: 14284)

5. Xã Hải Anh (Mã xã: 14236)

6. Xã Hải Bắc (Mã xã: 14242)

7. Xã Hải Châu (Mã xã: 14211)

8. Xã Hải Chính (Mã xã: 14205)

9. Xã Hải Cường (Mã xã: 14299)

10. Xã Hải Đông (Mã xã: 14269)

11. Xã Hải Đường (Mã xã: 14260)

12. Xã Hải Giang (Mã xã: 14296)

13. Xã Hải Hà (Mã xã: 14251)

14. Xã Hải Hưng (Mã xã: 14239)

15. Xã Hải Lộc (Mã xã: 14263)

16. Xã Hải Long (Mã xã: 14254)

17. Xã Hải Lý (Mã xã: 14290)

18. Xã Hải Minh (Mã xã: 14233)

19. Xã Hải Nam (Mã xã: 14224)

20. Xã Hải Ninh (Mã xã: 14202)

21. Xã Hải Phong (Mã xã: 14281)

22. Xã Hải Phú (Mã xã: 14293)

23. Xã Hải Phúc (Mã xã: 14245)

24. Xã Hải Phương (Mã xã: 14257)

25. Xã Hải Quan (Mã xã: 14266)

26. Xã Hải Sơn (Mã xã: 14272)

27. Xã Hải Tân (Mã xã: 14275)

28. Xã Hải Tây (Mã xã: 14287)

29. Xã Hải Thanh (Mã xã: 14248)

30. Xã Hải Toàn (Mã xã: 14278)

31. Xã Hải Triều  (Mã xã: 14314)

32. Xã Hải Trung (Mã xã: 14227)

33. Xã Hải Vân (Mã xã: 14230)

34. Xã Hải Xuân (Mã xã: 14308)

Trên đây là danh sách các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Nam Định được cập nhật mới nhất trên Chiasetainguyen.com ngày 3/3/2020 

Tham Khảo Thêm:

Các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Nghệ An

Các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế năm 2020

Danh sách các quận huyện trực thuộc TP Hải Phòng năm 2020

Danh sách của quận huyện trực thuộc thành phố Hồ Chí Minh 2020

Nguồn: Gso.gov.vn, Wikipedia
Thông tin về tác giả Thanh Văn
Thanh Văn
Thích viết blog, các bài hướng dẫn hi vọng giúp ích các bạn sử dụng các công cụ online hiệu quả






TIỆN ÍCH



Dự báo thời tiết

Giá vàng ngoại tệ